Aruba 303 Series 802.11ac Wave 2 Enterprise Access Points - JZ320A | Access Point Chuẩn AC1200 Miễn Phí Cloud

Thương hiệu Aruba Tình trạng Còn hàng
4.130.000₫ 5.090.000₫
Aruba 303 Series 802.11ac Wave 2 Enterprise Access Points - JZ320A | Access Point Chuẩn AC1200 Miễn Phí Cloud Aruba AP 303 (RW) là một thiết bị phát sóng wifi hàng đầu từ Aruba Networks HPE, Mỹ, được ưa chuộng với nhiều ưu điểm vượt trội. Với khả ...
Số lượng:

Aruba 303 Series 802.11ac Wave 2 Enterprise Access Points - JZ320A | Access Point Chuẩn AC1200 Miễn Phí Cloud

Aruba AP 303 (RW) là một thiết bị phát sóng wifi hàng đầu từ Aruba Networks HPE, Mỹ, được ưa chuộng với nhiều ưu điểm vượt trội. Với khả năng hỗ trợ 16 BSSIDs trên một radio, AP này mang đến tốc độ không dây đỉnh cao, đạt 867 Mbps ở băng tần 5GHz và 300 Mbps ở băng tần 2,4 GHz, tổng cộng có thể đạt đến 1.2 Gbps.

Đặc Điểm Nổi Bật của Aruba AP 303:

  1. Tốc Độ Cao: Với tốc độ dữ liệu tổng hợp lên đến 1,2 Gbps, Aruba AP 303 mang lại trải nghiệm kết nối mượt mà và ổn định.

  2. Đa Năng và Tiện Lợi: Với thiết kế màu trắng nhỏ gọn, chân đế đa năng, AP này dễ dàng lắp đặt trong nhà mà không làm mất thẩm mỹ.

  3. Công Nghệ MU-MIMO: 2 ăng ten Dual Band +21dBm tích hợp công nghệ MU-MIMO mới nhất, mở rộng vùng phát sóng và tối ưu hóa kết nối.

  4. Đa Chuẩn Hóa: Hỗ trợ cả ArubaOS và InstantOS, cho phép thiết lập làm Controller để quản lý và cấu hình các AP khác.

  5. Tích Hợp Zigbee và Bluetooth 5: Sự tích hợp của sóng Zigbee và Bluetooth 5 giúp kết nối IoT nhanh chóng và an toàn.

  6. Quản Lý Linh Hoạt: Áp dụng công nghệ Aruba Dynamic Segmentation, giúp doanh nghiệp dễ dàng triển khai và quản lý mạng, IoT, và tối ưu hóa trải nghiệm kết nối một cách đơn giản và bảo mật.

  7. Cấp Nguồn PoEOut: Cung cấp khả năng cấp nguồn cho một AP khác thông qua cổng PoEOut thứ 2.

Thông Số Kỹ Thuật:

Datasheet Aruba AP 303
WI-FI Radio Specifications

• AP type: Indoor, dual radio, 5GHz 802.11ac 2x2 MIMO and 2.4GHz 802.11n 2x2 MIMO
• 5GHz:

-Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 867 Mbps wireless data rate to individual 2SS VHT80 
client devices

-Two spatial stream Multi User (MU) MIMO for up to 867 Mbps wireless data rate to two 1SS MU-MIMO 
capable client devices simultaneously
• 2.4GHz: Two spatial stream Single User (SU) MIMO for up to 300 Mbps wireless data rate to individual 2SS HT40 client devices
• Support for up to 255 associated client devices per radio, and up to 16 BSSIDs per radio
• Supported frequency bands (country-specific restrictions apply):
- 2.400 to 2.4835GHz

- 5.150 to 5.250GHz

- 5.250 to 5.350GHz

- 5.470 to 5.725GHz

- 5.725 to 5.850GHz

• Available channels: Dependent on configured regulatory domain
• Dynamic frequency selection (DFS) optimizes the use of available RF spectrum
• Supported radio technologies:
- 802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)

- 802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division multiplexing (OFDM)

• Supported modulation types:
- 802.11b: BPSK, QPSK, CCK

- 802.11a/g/n/ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM

• Transmit power: Configurable in increments of 0.5 dBm
• Maximum (conducted) transmit power (limited by local regulatory requirements):
- 2.4GHz band: +21dBm (18dBm per chain)

- 5GHz band: +21dBm (18dBm per chain)

- NOTE: conducted transmit power levels exclude antenna gain. For total (EIRP) transmit power, add antenna gain

• Advanced Cellular Coexistence (ACC) minimizes interference from cellular networks
• Maximum ratio combining (MRC) for improved receiver performance
• Cyclic delay/shift diversity (CDD/CSD) for improved downlink RF performance
• Short guard interval for 20MHz, 40MHz and 80MHz channels
• Space-time block coding (STBC) for increased range and improved reception
• Low-density parity check (LDPC) for high-efficiency error correction and increased throughput
• Transmit beam-forming (TxBF) for increased signal reliability and range
• Supported data rates (Mbps):
- 802.11b: 1, 2, 5.5, 11

- 802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54

- 802.11n: 6.5 to 300 (MCS0 to MCS15)

- 802.11ac: 6.5 to 867 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 2 for VHT20/40/80

• 802.11n high-throughput (HT) support: HT 20/40
• 802.11ac very high throughput (VHT) support: VHT 20/40/80
• 802.11n/ac packet aggregation: A-MPDU, A-MSDU

WI-FI Antennas • Two vertically polarized dual-band downtilt omnidirectional antennas for 2x2 MIMO with peak antenna
gain of:
--3.3dBi in 2.4GHz and 5.8dBi in 5GHz for AP-303
--3.4dBi in 2.4GHz and 7.8dBi in 5GHz for AP-303P
• The antennas are optimized for horizontal ceiling mounted orientation of the AP. The downtilt angle for maximum gain is roughly 30 degrees.
• Combining the patterns of both antennas per radio, the peak gain of the average (effective) pattern is:
--2.1dBi in 2.4GHz and 5.7dBi in 5GHz for AP-303
--2.1dBi in 2.4GHz and 5.9dBi in 5GHz for AP-303P
Other Interfaces • E0: One 10/100/1000BASE-T Ethernet network interface (RJ-45)
--Auto-sensing link speed and MDI/MDX
--802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
--PoE-PD: 48Vdc (nominal) 802.3af/at/bt PoE
• DC power interface
• E1 (AP-303P models only): One 10/100/1000BASE-T Ethernet network interface (RJ-45)
--Auto-sensing link speed and MDI/MDX
--802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
--PoE-PSE (output): 48Vdc (nominal) 802.3af/at PoE
• Bluetooth Low Energy (BLE) radio
• Zigbee 802.15.4 radio (AP-303P models only)
• Visual indicators (tri-color LEDs): for System and Radio status
• Reset button: factory reset (during device power-up), LED mode control (normal/off)
• Serial console interface (proprietary, μUSB physical jack)
• Kensington security slot
Power Sources and Consumption

• The AP supports direct DC power and Power over Ethernet (PoE)
• When both power sources are available, DC power takes priority over PoE
• Power sources are sold separately
AP-303 models:
• Direct DC source: 12Vdc nominal, +/- 5%
• DC power interface accepts 2.1/5.5-mm center-positive circular plug with 9.5-mm length
• Power over Ethernet (PoE): 48Vdc (nominal) 802.3af compliant source
• Maximum (worst-case) power consumption: 10.1W (PoE) or 8.8W (DC)
• Maximum (worst-case) power consumption in idle mode: 4.2W (PoE) or 4.0W (DC)
AP-303P models:
• Direct DC source: 48Vdc nominal, +/- 5%
• DC power interface accepts 1.35/3.5-mm center-positive circular plug with 9.5-mm length
• Power over Ethernet (PoE-PD) on E0: 48Vdc (nominal) 802.3af/at/bt compliant source
• PoE-PSE function on E1 disabled when powered by 802.3af PoE, limited to class 3 when powered by 802.3at PoE, unrestricted when powered by 802.3bt PoE or DC
• Maximum (worst-case) power consumption: 11.3 (PoE) or 11.5 (DC)
• Maximum (worst-case) power consumption in idle mode: 6.8 (PoE) or 7.0 (DC)
• Power consumption numbers exclude power to support PoE-PSE function on E1

Mounting • The AP ships with a (black) mount clips to attach to a 9/16- inch or 15/16-inch flat T-bar drop-tile ceiling
• Several optional mount kits are available to attach the AP to a variety of surfaces; see the Ordering Information section below for details
Mechanical

• Dimensions and weight (unit, excluding mount accessories):
--150mm (W) x 150mm (D) x 35mm (H) or 5.9” (W) x 5.9” (D) x 1.4” (H)
--AP-303 models: 260g or 9.2oz
--AP-303P models: 280g or 9.9oz
• Dimensions and weight (shipping):
--190mm (W) x 180mm (D) x 60mm (H) or 7.4” (W) x 7.0” (D) x 2.4” (H)
--AP-303 models: 410g or 14.5oz
--AP-303P models: 430g or 15.2oz

Environmental

• Operating:
--Temperature: 0° C to +40° C (+32° F to +104° F)
--Humidity: 5% to 93% non-condensing
• Storage and transportation:
--Temperature: -40° C to +70° C (-40° F to +158° F)

Reliability (at +25C operating temperature) • AP-303 models MTBF: 795khrs (91yrs)
• AP-303P models MTBF: 518khrs (59yrs)
Regulatory • FCC/Industry of Canada
• CE Marked
• R&TTE Directive 1995/5/EC
• Low Voltage Directive 72/23/EEC
• EN 300 328
• EN 301 489
• EN 301 893
• UL/IEC/EN 60950
• EN 60601-1-1 and EN 60601-1-2a

Đánh giá sản phẩm

5

Hãy gọi ngay cho Võ Hoàng khi bạn cần hỗ trợ nhé : 0828.011.011

Cửa hàng chính

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - ĐẦU TƯ VÕ HOÀNG

23/7 Hòa Hưng, Phường 12, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh (Xem bản đồ) 0828.011.011 hoặc (028)7300.2021 Thứ 2 - Thứ 7: 8:00 - 18:00 Email: cskh@vohoang.vn Phụ trách website: Võ Thành Công

Khách mua sỉ & Đại lý

23/7 Hòa Hưng, P.12, Q.10, TP. Hồ Chí Minh 0909.785.758 (Mr. Công) ⭐⭐⭐⭐⭐
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

fb-chat fb-chat